to gallivant
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
đi dạo, lang thang
Definition (English)
to go around in search of pleasure or entertainment
Câu ví dụ
During the summer festival , families gathered to gallivant through the fairgrounds .
Trong lễ hội mùa hè, các gia đình tụ tập để đi chơi qua các khu hội chợ.