to jaunt
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
đi dạo, đi chơi ngắn
Definition (English)
to take a short and leisurely journey or excursion, often for pleasure or recreation
Câu ví dụ
Seeking a break from routine , the group of colleagues decided to jaunt to a nearby vineyard .
Tìm kiếm một khoảng thời gian nghỉ ngơi khỏi thói quen hàng ngày, nhóm đồng nghiệp quyết định đi du ngoạn đến một vườn nho gần đó.