to drown
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
làm chết đuối, chết đuối
Definition (English)
to be immersed or covered by a liquid
Câu ví dụ
In the midst of the tropical storm , the coastline drowned in torrential rain and powerful winds .
Giữa cơn bão nhiệt đới, bờ biển đã bị nhấn chìm trong mưa như trút và gió mạnh.