to dash
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
lao nhanh, xông tới
Definition (English)
to run or move quickly and suddenly, often with great force or urgency
Câu ví dụ
The superhero heroically dashed across the city to rescue the citizens in distress .
Siêu anh hùng đã lao một cách anh dũng khắp thành phố để giải cứu những công dân đang gặp nạn.