to upend
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
lật ngược, đảo lộn
Definition (English)
to undergo a change in position where an object becomes turned or set on end
Câu ví dụ
In the gusty wind , the patio umbrella upended.
Trong cơn gió mạnh, chiếc ô ngoài hiên bị lật ngược.