to run off
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
chạy đi với, lấy trộm và bỏ chạy
Definition (English)
to leave somewhere with something that one does not own
Câu ví dụ
The police were alerted when someone saw a person running off with a bicycle from the park.
Cảnh sát đã được báo động khi ai đó nhìn thấy một người bỏ chạy với chiếc xe đạp từ công viên.