to pertain
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
liên quan đến, áp dụng cho
Definition (English)
to be applicable, connected, or relevant to a particular subject, circumstance, or situation
Câu ví dụ
The legal guidelines pertain to the fair treatment of all individuals , regardless of their background or identity .
Các hướng dẫn pháp lý liên quan đến việc đối xử công bằng với tất cả các cá nhân, bất kể nền tảng hoặc danh tính của họ.