to correlate
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
tương quan, có mối liên hệ
Definition (English)
to be closely connected or have mutual effects
Câu ví dụ
Employee satisfaction surveys aim to identify factors that correlate with higher workplace morale .
Các cuộc khảo sát sự hài lòng của nhân viên nhằm xác định các yếu tố tương quan với tinh thần làm việc cao hơn.