to underlie
Verb / Động từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
là nền tảng của, nằm dưới
💡
Definition (English)
to serve as the foundation or primary cause for something
✏️
Câu ví dụ
Economic factors underlie the recent fluctuations in the stock market .
Các yếu tố kinh tế là nền tảng cho những biến động gần đây trên thị trường chứng khoán.