to underlie
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
là nền tảng của, nằm dưới
Definition (English)
to serve as the foundation or primary cause for something
Câu ví dụ
Economic factors underlie the recent fluctuations in the stock market .
Các yếu tố kinh tế là nền tảng cho những biến động gần đây trên thị trường chứng khoán.