to use up
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
dùng hết, tiêu thụ hoàn toàn
Definition (English)
to entirely consume a resource, leaving none remaining
Câu ví dụ
The team used up their allocated budget for the project .
Nhóm đã sử dụng hết ngân sách được phân bổ cho dự án.