to exhaust
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
cạn kiệt, tiêu thụ hết
Definition (English)
to use up or deplete a resource, material, or supply completely
Câu ví dụ
Expanding urban areas can exhaust the available land for agriculture .
Mở rộng khu vực đô thị có thể cạn kiệt đất có sẵn cho nông nghiệp.