to fix
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
trả thù, thanh toán
Definition (English)
to take revenge or get even with someone
Câu ví dụ
He was determined to fix the person responsible for ruining his reputation .
Anh ta quyết tâm trả thù người chịu trách nhiệm làm hỏng danh tiếng của mình.