to requite
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
đền đáp, trả thù
Definition (English)
to respond to a wrong, injury, or offense by retaliating
Câu ví dụ
The feud escalated as each family sought to requite the other ’s wrongs .
Mối thù leo thang khi mỗi gia đình tìm cách đáp trả những sai trái của gia đình kia.