to reciprocate
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
đáp lại, đền đáp
Definition (English)
to respond in kind to a gesture or action
Câu ví dụ
Colleagues who work well together tend to reciprocate cooperation .
Những đồng nghiệp làm việc tốt cùng nhau có xu hướng đáp lại sự hợp tác.