to stand by
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
đứng ngoài cuộc, không can thiệp
Definition (English)
to refrain from taking action when it is necessary
Câu ví dụ
It 's disappointing to see leaders stand by when injustices are occurring within their organizations .
Thật đáng thất vọng khi thấy các nhà lãnh đạo đứng ngoài cuộc khi những bất công xảy ra trong tổ chức của họ.