to go through with
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
thực hiện đến cùng, hoàn thành
Definition (English)
to complete a planned or promised action, even if it is difficult or undesirable
Câu ví dụ
Despite the challenges, they never expected her to go through with the decision to sell the family business.
Mặc dù có những thách thức, họ không bao giờ mong đợi cô ấy thực hiện đến cùng quyết định bán doanh nghiệp gia đình.