to wage
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
tiến hành, thực hiện
Definition (English)
to participate in and carry out a specific action, such as a war or campaign
Câu ví dụ
The activist group waged a campaign against the new policy .
Nhóm hoạt động đã tiến hành một chiến dịch chống lại chính sách mới.