to realize
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
hiện thực hóa, cụ thể hóa
Definition (English)
to make something tangible or actual from an idea or concept
Câu ví dụ
The designer realized the clothing line exactly as she had envisioned it .
Nhà thiết kế đã thực hiện dòng quần áo chính xác như cô ấy đã hình dung.