to arise
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
phát sinh, xuất hiện
Definition (English)
to begin to exist or become noticeable
Câu ví dụ
A sense of urgency arose when the company realized the impending deadline for product launch .
Cảm giác khẩn cấp phát sinh khi công ty nhận ra thời hạn sắp tới cho việc ra mắt sản phẩm.