sexually
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
về mặt tình dục, về mặt giới tính
Definition (English)
with regard to gender or sexual characteristics
Câu ví dụ
Advocacy groups work to address issues of sexually based inequality .
Các nhóm vận động làm việc để giải quyết các vấn đề bất bình đẳng giới tính.