verbally
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
bằng lời nói, một cách bằng lời
Definition (English)
through the use of spoken language
Câu ví dụ
Verbally articulating thoughts helps in clarifying ideas during brainstorming sessions .
Diễn đạt bằng lời suy nghĩ giúp làm rõ ý tưởng trong các buổi động não.