especially
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
đặc biệt là, nhất là
Definition (English)
used for showing that what you are saying is more closely related to a specific thing or person than others
Câu ví dụ
He values honesty in relationships , especially during challenging times .
Anh ấy coi trọng sự trung thực trong các mối quan hệ, đặc biệt là trong những thời điểm khó khăn.