conceivably
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
có thể tưởng tượng được, có thể
Definition (English)
in a manner that is possible or capable of being imagined or believed
Câu ví dụ
If resources are allocated efficiently , the goal could conceivably be achieved within the set timeframe .
Nếu các nguồn lực được phân bổ hiệu quả, mục tiêu có thể có thể tưởng tượng được đạt được trong khung thời gian đã định.