infamously
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
khét tiếng, nổi tiếng
Definition (English)
in a manner that is widely known for bad reasons
Câu ví dụ
The political scandal became infamously associated with corruption at the highest levels .
Vụ bê bối chính trị đã trở nên khét tiếng vì liên quan đến tham nhũng ở cấp cao nhất.