harmlessly
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một cách vô hại, không gây nguy hiểm
Definition (English)
in a manner that does not cause harm or danger
Câu ví dụ
The electrical issue was resolved harmlessly by a professional .
Vấn đề điện đã được giải quyết một cách vô hại bởi một chuyên gia.