safely
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một cách an toàn, không gây nguy hiểm
Definition (English)
in a way that avoids harm or danger
Câu ví dụ
The chef handled the sharp knives safely, avoiding accidents in the kitchen .
Đầu bếp xử lý những con dao sắc một cách an toàn, tránh tai nạn trong nhà bếp.