concomitantly
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
đồng thời, cùng lúc
Definition (English)
at the same time or alongside something else
Câu ví dụ
Economic growth was concomitantly associated with improved living standards .
Tăng trưởng kinh tế đồng thời liên quan đến việc cải thiện mức sống.