concomitantly
Adverb / Trạng từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
đồng thời, cùng lúc
💡
Definition (English)
at the same time or alongside something else
✏️
Câu ví dụ
Economic growth was concomitantly associated with improved living standards .
Tăng trưởng kinh tế đồng thời liên quan đến việc cải thiện mức sống.