retrospectively
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
nhìn lại, hồi tưởng
Definition (English)
considering things from a past point of view
Câu ví dụ
The policy changes were implemented retrospectively to address past issues .
Những thay đổi chính sách được thực hiện hồi tố để giải quyết các vấn đề trong quá khứ.