systemically
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một cách hệ thống, theo cách hệ thống
Definition (English)
in a manner that involves or affects an entire system
Câu ví dụ
The educational reforms aimed to enhance learning outcomes systemically.
Các cải cách giáo dục nhằm nâng cao kết quả học tập một cách hệ thống.