stupidly
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một cách ngu ngốc, ngu xuẩn
Definition (English)
in a way that shows poor judgment or a lack of intelligence or sense
Câu ví dụ
She stupidly revealed the surprise party plan to the guest of honor .
Cô ấy đã ngu ngốc tiết lộ kế hoạch bữa tiệc bất ngờ cho khách mời danh dự.