irresponsibly
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một cách vô trách nhiệm, thiếu trách nhiệm
Definition (English)
in a manner lacking a sense of duty, often characterized by carelessness
Câu ví dụ
He irresponsibly left his children alone at home .
Anh ấy một cách vô trách nhiệm đã để con mình một mình ở nhà.