evilly
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một cách độc ác, một cách hiểm độc
Definition (English)
in a manner that shows or suggests wickedness, malice, or harmful intent
Câu ví dụ
They glared evilly at the newcomer , clearly not welcoming him .
Họ nhìn ác độc vào người mới đến, rõ ràng là không chào đón anh ta.