cruelly
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một cách tàn nhẫn
Definition (English)
in a deliberately hurtful or unkind way
Câu ví dụ
The prison guards cruelly denied them food and water .
Các cai ngục đã tàn nhẫn từ chối cho họ thức ăn và nước uống.