viciously
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một cách dã man, một cách hung tợn
Definition (English)
in a way that involves physical brutality or causes great bodily harm
Câu ví dụ
Protesters claimed the man had been viciously dragged by security forces .
Những người biểu tình tuyên bố rằng người đàn ông đã bị lực lượng an ninh kéo lê một cách tàn bạo.