arrogantly
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một cách kiêu ngạo, kiêu căng
Definition (English)
in a manner characterized by a sense of superiority and pride
Câu ví dụ
Even in defeat , the team captain left the field arrogantly, unwilling to acknowledge the opponents ' success .
Ngay cả trong thất bại, đội trưởng đội bóng đã rời sân một cách kiêu ngạo, không muốn thừa nhận thành công của đối thủ.