obscenely
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một cách tục tĩu, một cách khiếm nhã
Definition (English)
in a sexually vulgar, indecent, or offensive way
Câu ví dụ
One student obscenely scribbled explicit drawings on the bathroom walls .
Một học sinh đã tục tĩu vẽ nguệch ngoạc những bức tranh rõ ràng trên tường phòng tắm.