nobly
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
cao thượng, một cách hào hiệp
Definition (English)
in a way that reflects high moral standards, courage, or generosity
Câu ví dụ
They nobly resisted the urge to retaliate , choosing peace instead .
Họ đã cao thượng chống lại sự thôi thúc trả đũa, thay vào đó chọn hòa bình.