shamefully
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một cách đáng xấu hổ, một cách nhục nhã
Definition (English)
in a manner that is disgraceful or morally wrong
Câu ví dụ
The government acted shamefully in failing to provide aid after the disaster .
Chính phủ đã hành động một cách đáng xấu hổ khi không cung cấp viện trợ sau thảm họa.