unfairly
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một cách không công bằng, thiếu công bằng
Definition (English)
in a way that lacks justice or equality
Câu ví dụ
They argued that the law unfairly targets certain groups in society .
Họ tranh luận rằng luật pháp nhắm vào một số nhóm trong xã hội một cách không công bằng.