equitably
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
công bằng, một cách công bằng
Definition (English)
in a way that treats everyone justly and without favoritism
Câu ví dụ
The teacher graded the projects equitably, based solely on the quality of work .
Giáo viên đã chấm điểm các dự án công bằng, chỉ dựa trên chất lượng công việc.