deservedly
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
xứng đáng, một cách đáng được
Definition (English)
in a manner that is earned through one's actions or qualities
Câu ví dụ
After months of hard work , they were deservedly promoted to leadership positions .
Sau nhiều tháng làm việc chăm chỉ, họ đã được thăng chức xứng đáng vào các vị trí lãnh đạo.