unacceptably
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một cách không thể chấp nhận được
Definition (English)
in a way that does not meet the required standard or level of approval
Câu ví dụ
The employee 's repeated errors were considered unacceptably detrimental to the team 's success .
Những lỗi lặp đi lặp lại của nhân viên được coi là có hại không thể chấp nhận được đối với thành công của nhóm.