acceptably
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một cách chấp nhận được
Definition (English)
in a way that reaches a minimum or tolerable level
Câu ví dụ
The repairs were done acceptably, but not perfectly .
Các sửa chữa đã được thực hiện một cách chấp nhận được, nhưng không hoàn hảo.