unlawfully
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
bất hợp pháp, một cách trái pháp luật
Definition (English)
in a way that opposes the law
Câu ví dụ
Unlawfully, the protestors blocked the main highway , causing traffic chaos .
Một cách bất hợp pháp, những người biểu tình đã chặn đường cao tốc chính, gây ra hỗn loạn giao thông.