legally
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
hợp pháp, theo đúng luật
Definition (English)
in a way that is allowed by the law or in accordance with legal rules
Câu ví dụ
They legally own the rights to the song and can reproduce it .
Họ sở hữu hợp pháp quyền đối với bài hát và có thể sao chép nó.