capably
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một cách có năng lực, một cách thành thạo
Definition (English)
in a way that shows ability, competence, or efficiency in performing a task
Câu ví dụ
The pilot capably navigated through the storm .
Phi công đã một cách thành thạo lái máy bay qua cơn bão.