smoothly
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
dễ dàng, không có trở ngại
Definition (English)
easily and without any difficulty or disruptions
Câu ví dụ
He smoothly transitioned from one topic to another .
Anh ấy mượt mà chuyển từ chủ đề này sang chủ đề khác.