idly
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một cách lười biếng, không có mục đích
Definition (English)
in a way that lacks purpose or energy
Câu ví dụ
The cat stretched and blinked idly in the morning sun .
Con mèo duỗi người và chớp mắt lười biếng dưới ánh nắng ban mai.