laughably
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một cách buồn cười, đến nực cười
Definition (English)
in a way that is so silly, ridiculous, or absurd that it provokes laughter or mockery
Câu ví dụ
The movie 's special effects were laughably outdated .
Hiệu ứng đặc biệt của bộ phim đã đáng cười lỗi thời.