hilariously
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
hài hước
Definition (English)
in a way that causes great amusement or laughter
Câu ví dụ
The actor hilariously stumbled through the dance routine on live television .
Diễn viên đã vấp ngã hài hước trong suốt buổi biểu diễn nhảy trên truyền hình trực tiếp.